giạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giạng (Động từ)

Hành động đưa rộng hai chân ra hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi giạng chân khi xem bóng đá."
  • 2."Đứng giạng háng để giữ thăng bằng."
  • 3."Anh ấy giạng chân để thoải mái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "giạng"

Lưu ý về động từ

"giạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giạng"

giạng là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa rộng hai chân ra hai bên. Ví dụ: "Ngồi giạng chân khi xem bóng đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này