giạt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giạt (Động từ)

Di chuyển hoặc đẩy ra bên ngoài một cách nhanh chóng hoặc mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió mạnh quá làm nước biển giạt vào bờ."
  • 2."Khi lái xe, tôi đã thấy chiếc ô tô giạt sang bên trái."
  • 3."Cơn bão đã làm cho cây cối giạt đổ nghiêng hết."
2
Tính từ

Nghĩa 2: giạt (Tính từ)

Chỉ trạng thái không nằm thẳng hàng hoặc có một phần bị khuất.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này bị giạt về phía cạnh bát."
  • 2."Cái cây trong vườn bị giạt sang bên do gió lớn."
  • 3."Đường đi bị giạt nên khó đi hơn."

Lưu ý khi sử dụng "giạt"

Lưu ý về động từ

"giạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "giạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giạt"

giạt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển hoặc đẩy ra bên ngoài một cách nhanh chóng hoặc mạnh mẽ. Ví dụ: "Gió mạnh quá làm nước biển giạt vào bờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này