giả

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giả (Động từ)

(Phương ngữ)

2
Tính từ

Nghĩa 2: giả (Tính từ)

Không phải thật mà được tạo ra với bề ngoài giống như thật, thường nhằm mục đích đánh lừa.

Ví dụ (5)
  • 1."Tiền giả"
  • 2."Buôn bán hàng giả"
  • 3."Trồng răng giả"
  • 4."Đạo đức giả"
  • 5."Sản phẩm giả mạo"
3
Động từ

Nghĩa 3: giả (Động từ)

Làm như thật để người khác tưởng là thật.

Ví dụ (4)
  • 1."Giả nghèo giả khổ"
  • 2."Giả nhân giả nghĩa"
  • 3."Giả điên"
  • 4."Giả vờ không biết"

Lưu ý khi sử dụng "giả"

Lưu ý về động từ

"giả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "giả" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giả"

giả là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này