giạ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giạ (Động từ)

Hành động bụng bị cồn cào, thường là do đói hoặc lo âu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi không ăn mấy tiếng, bụng tôi đã bắt đầu giạ."
  • 2."Làm bài kiểm tra khiến tôi cảm thấy hồi hộp, bụng tôi cứ giạ mãi."
  • 3."Mỗi lần tôi đi diễn, tôi thường cảm thấy giạ vì hồi hộp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giạ (Danh từ)

Âm thanh nhẹ nhàng do khí thoát ra từ bụng khi đói.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe tiếng giạ từ bụng, tôi biết mình cần phải ăn ngay."
  • 2."Tiếng giạ của cháu bé làm cho mọi người bật cười."
  • 3."Trong lúc họp, bụng tôi giạ làm mọi người chú ý đến tôi."

Lưu ý khi sử dụng "giạ"

Lưu ý về động từ

"giạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giạ"

giạ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bụng bị cồn cào, thường là do đói hoặc lo âu. Ví dụ: "Khi tôi không ăn mấy tiếng, bụng tôi đã bắt đầu giạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này