giản tiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giản tiện (Tính từ)

Đơn giản và tiện lợi trong việc sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách làm giản tiện giúp tiết kiệm thời gian."
  • 2."Mẫu thiết kế này rất giản tiện và dễ sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "giản tiện"

Lưu ý về tính từ

"giản tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giản tiện"

giản tiện là tính từ trong tiếng Việt. Đơn giản và tiện lợi trong việc sử dụng. Ví dụ: "Cách làm giản tiện giúp tiết kiệm thời gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này