giản đồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: giản đồ (Danh từ)
Từ cũ chỉ loại biểu đồ, thường dùng để thể hiện thông tin một cách trực quan.
- 1."biểu đồ"
- 2."Các giản đồ trong báo cáo giúp độc giả dễ dàng hình dung dữ liệu."
Lưu ý khi sử dụng "giản đồ"
Lưu ý về danh từ
"giản đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "giản đồ"
giản đồ là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ loại biểu đồ, thường dùng để thể hiện thông tin một cách trực quan. Ví dụ: "biểu đồ"
Từ liên quan
giản tiện
Đơn giản và tiện lợi trong việc sử dụng.
giản yếu
Có nội dung đơn giản, chỉ chứa những kiến thức cơ bản nhất.
giản đơn
Có nghĩa tương tự như 'đơn giản', thường được dùng để chỉ các hiện tượng trong đời sống xã hội.
giản ước
Lược bỏ các phần không cần thiết để tạo ra một hình thức đơn giản hơn.
giảng
Trình bày kiến thức một cách chi tiết để người khác có thể hiểu rõ.
giảng dạy
Hành động truyền đạt kiến thức cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.