giản lược
Định nghĩa
Nghĩa 1: giản lược (Tính từ)
Đơn giản và được trình bày một cách sơ lược.
- 1."Trình bày một cách giản lược."
- 2."Tài liệu cần được giản lược để dễ hiểu hơn."
- 3."Bài báo này đã được giản lược nội dung phức tạp."
Lưu ý khi sử dụng "giản lược"
Lưu ý về tính từ
"giản lược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "giản lược"
giản lược là tính từ trong tiếng Việt. Đơn giản và được trình bày một cách sơ lược. Ví dụ: "Trình bày một cách giản lược."
Từ liên quan
giảm xóc
Bộ phận của xe hoặc máy giúp làm giảm tình trạng xóc, mang lại sự thoải mái khi di chuyển.
giảm đẳng
Hạ mức độ tội lỗi xuống một bậc nhẹ hơn.
giản dị
Dễ hiểu và không phức tạp.
giản tiện
Đơn giản và tiện lợi trong việc sử dụng.
giản yếu
Có nội dung đơn giản, chỉ chứa những kiến thức cơ bản nhất.
giản đơn
Có nghĩa tương tự như 'đơn giản', thường được dùng để chỉ các hiện tượng trong đời sống xã hội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.