giản đơn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giản đơn (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như 'đơn giản', thường được dùng để chỉ các hiện tượng trong đời sống xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơn giản là giải pháp tốt nhất."
  • 2."Sống rất giản đơn, không cầu kỳ phức tạp."
  • 3."Suy nghĩ còn giản đơn, chưa sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "giản đơn"

Lưu ý về tính từ

"giản đơn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giản đơn"

giản đơn là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'đơn giản', thường được dùng để chỉ các hiện tượng trong đời sống xã hội. Ví dụ: "Đơn giản là giải pháp tốt nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này