giàn giụa
Định nghĩa
Nghĩa 1: giàn giụa (Động từ)
(nước mắt) chảy ra tràn lan, không thể kìm nén được.
- 1."Nước mắt giàn giụa."
- 2."Cô ấy khóc giàn giụa khi nghe tin buồn."
- 3."Chỉ một câu nói nhẹ nhàng đã khiến nước mắt anh giàn giụa."
Lưu ý khi sử dụng "giàn giụa"
Lưu ý về động từ
"giàn giụa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giàn giụa"
giàn giụa là động từ trong tiếng Việt. (nước mắt) chảy ra tràn lan, không thể kìm nén được. Ví dụ: "Nước mắt giàn giụa."
Từ liên quan
già đời
Sự trải nghiệm suốt đời, cho đến khi về già.
giàn
Hệ thống các thanh vật liệu cứng được gắn kết với nhau thành một khối vững chắc, có hình dạng mạng lưới, dùng để đỡ các vật có trọng lượng lớn.
giàn giáo
Giàn dùng để tạo chỗ cho công nhân xây dựng làm việc ở độ cao, hoặc để hỗ trợ bên dưới cốp pha.
giàn hoả
Giàn được dựng lên để thiêu người.
giàn mui
Mái che của thuyền được làm bằng tre, dùng để lợp lá gồi ở phía trên.
giàng
(Từ cũ, ít dùng) cung, ná để bắn
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.