giàn mui

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giàn mui (Danh từ)

Mái che của thuyền được làm bằng tre, dùng để lợp lá gồi ở phía trên.

Ví dụ (2)
  • 1."Giàn mui giúp bảo vệ thuyền khỏi nắng và mưa."
  • 2."Các ngư dân thường sử dụng giàn mui để tạo bóng mát khi đánh bắt cá."

Lưu ý khi sử dụng "giàn mui"

Lưu ý về danh từ

"giàn mui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giàn mui"

giàn mui là danh từ trong tiếng Việt. Mái che của thuyền được làm bằng tre, dùng để lợp lá gồi ở phía trên. Ví dụ: "Giàn mui giúp bảo vệ thuyền khỏi nắng và mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này