già đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già đời (Tính từ)

Sự trải nghiệm suốt đời, cho đến khi về già.

Ví dụ (3)
  • 1."Già đời vất vả."
  • 2."Ông ấy đã sống già đời trong nghèo khó."
  • 3."Câu chuyện của bà ấy như một bản trường ca già đời."

Lưu ý khi sử dụng "già đời"

Lưu ý về tính từ

"già đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "già đời"

già đời là tính từ trong tiếng Việt. Sự trải nghiệm suốt đời, cho đến khi về già. Ví dụ: "Già đời vất vả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này