giãi bày
Định nghĩa
Nghĩa 1: giãi bày (Động từ)
(Văn chương) diễn đạt hết những điều sâu kín trong lòng để người khác hiểu rõ.
- 1."Giãi bày tâm sự."
- 2."Viết thư giãi bày tình cảm."
- 3."Cô ấy quyết định giãi bày nỗi lòng với bạn thân."
- 4."Anh ta đã giãi bày những suy nghĩ của mình về vấn đề khó khăn đó."
Lưu ý khi sử dụng "giãi bày"
Lưu ý về động từ
"giãi bày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giãi bày"
giãi bày là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) diễn đạt hết những điều sâu kín trong lòng để người khác hiểu rõ. Ví dụ: "Giãi bày tâm sự."
Từ liên quan
giã
Giã có nghĩa là dùng sức mạnh, va đập để làm nhỏ một vật thể, thường là để chế biến thực phẩm.
giã biệt
(Văn chương) có nghĩa tương tự như từ giã, thường được sử dụng để diễn tả hành động chia tay, rời bỏ.
giã từ
Mang nghĩa tương tự như 'từ biệt', thể hiện việc chia tay hoặc rời bỏ.
giãi tỏ
Hành động bày tỏ hoặc giải thích một điều gì đó, thường là cảm xúc hoặc suy nghĩ.
giãn
Động từ 'giãn' chỉ hành động làm cho cái gì đó trở nên rộng hơn, không bị chật chội.
giãn nở
Quá trình tăng kích thước hoặc thể tích của một vật thể khi chịu tác động của nhiệt độ hoặc áp suất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.