giã từ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giã từ (Động từ)

Mang nghĩa tương tự như 'từ biệt', thể hiện việc chia tay hoặc rời bỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã giã từ nhau sau một thời gian dài gắn bó."
  • 2."Giã từ quê hương, lên đường chiến đấu."
  • 3."Chúng tôi giã từ những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "giã từ"

Lưu ý về động từ

"giã từ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giã từ"

giã từ là động từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa tương tự như 'từ biệt', thể hiện việc chia tay hoặc rời bỏ. Ví dụ: "Họ đã giã từ nhau sau một thời gian dài gắn bó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này