giảm thọ
Định nghĩa
Nghĩa 1: giảm thọ (Động từ)
Giảm tuổi thọ, dẫn đến việc sống ngắn hơn.
- 1."Thói quen ăn uống không lành mạnh có thể giảm thọ."
- 2."Căng thẳng kéo dài có thể làm giảm thọ của con người."
Lưu ý khi sử dụng "giảm thọ"
Lưu ý về động từ
"giảm thọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giảm thọ"
giảm thọ là động từ trong tiếng Việt. Giảm tuổi thọ, dẫn đến việc sống ngắn hơn. Ví dụ: "Thói quen ăn uống không lành mạnh có thể giảm thọ."
Từ liên quan
giảm phát
Giảm phát là hiện tượng kinh tế xảy ra khi giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm liên tục, dẫn tới sự giảm sút trong tổng cầu, sản xuất, và tăng trưởng kinh tế.
giảm sút
Trở nên yếu kém dần dần.
giảm thiểu
Giảm tới mức tối thiểu có thể.
giảm tốc
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc giảm tốc độ.
giảm xóc
Bộ phận của xe hoặc máy giúp làm giảm tình trạng xóc, mang lại sự thoải mái khi di chuyển.
giảm đẳng
Hạ mức độ tội lỗi xuống một bậc nhẹ hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.