giảm sút
Định nghĩa
Nghĩa 1: giảm sút (Động từ)
Trở nên yếu kém dần dần.
- 1."Sức khoẻ ngày càng giảm sút."
- 2."Uy tín bị giảm sút."
- 3."Chất lượng dịch vụ giảm sút khiến khách hàng không hài lòng."
- 4."Năng suất làm việc của nhân viên giảm sút trong thời gian gần đây."
Lưu ý khi sử dụng "giảm sút"
Lưu ý về động từ
"giảm sút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giảm sút"
giảm sút là động từ trong tiếng Việt. Trở nên yếu kém dần dần. Ví dụ: "Sức khoẻ ngày càng giảm sút."
Từ liên quan
giảm chấn
Làm giảm hoặc loại bỏ rung động, xóc nảy.
giảm giá
Hạ thấp giá của hàng hóa trên thị trường so với mức giá trước đó; trái nghĩa với tăng giá.
giảm phát
Giảm phát là hiện tượng kinh tế xảy ra khi giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm liên tục, dẫn tới sự giảm sút trong tổng cầu, sản xuất, và tăng trưởng kinh tế.
giảm thiểu
Giảm tới mức tối thiểu có thể.
giảm thọ
Giảm tuổi thọ, dẫn đến việc sống ngắn hơn.
giảm tốc
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc giảm tốc độ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.