giảm tốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: giảm tốc (Động từ)
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc giảm tốc độ.
- 1."Khi đến đoạn đường cong, bạn nên giảm tốc để đảm bảo an toàn."
- 2."Xe hơi thường giảm tốc khi tiếp cận những nơi có biển báo hạn chế tốc độ."
Lưu ý khi sử dụng "giảm tốc"
Lưu ý về động từ
"giảm tốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giảm tốc"
giảm tốc là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc giảm tốc độ. Ví dụ: "Khi đến đoạn đường cong, bạn nên giảm tốc để đảm bảo an toàn."
Từ liên quan
giảm sút
Trở nên yếu kém dần dần.
giảm thiểu
Giảm tới mức tối thiểu có thể.
giảm thọ
Giảm tuổi thọ, dẫn đến việc sống ngắn hơn.
giảm xóc
Bộ phận của xe hoặc máy giúp làm giảm tình trạng xóc, mang lại sự thoải mái khi di chuyển.
giảm đẳng
Hạ mức độ tội lỗi xuống một bậc nhẹ hơn.
giản dị
Dễ hiểu và không phức tạp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.