giảm tốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giảm tốc (Động từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc giảm tốc độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi đến đoạn đường cong, bạn nên giảm tốc để đảm bảo an toàn."
  • 2."Xe hơi thường giảm tốc khi tiếp cận những nơi có biển báo hạn chế tốc độ."

Lưu ý khi sử dụng "giảm tốc"

Lưu ý về động từ

"giảm tốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giảm tốc"

giảm tốc là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc giảm tốc độ. Ví dụ: "Khi đến đoạn đường cong, bạn nên giảm tốc để đảm bảo an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này