giảm phát
Định nghĩa
Nghĩa 1: giảm phát (Danh từ)
Giảm phát là hiện tượng kinh tế xảy ra khi giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm liên tục, dẫn tới sự giảm sút trong tổng cầu, sản xuất, và tăng trưởng kinh tế.
- 1."Trong bối cảnh giảm phát, nhiều công ty phải cắt giảm sản xuất để phù hợp với nhu cầu thị trường."
- 2."Giảm phát kéo dài có thể khiến người tiêu dùng chần chừ trong việc mua sắm, vì họ kỳ vọng giá cả sẽ giảm thêm."
- 3."Chính phủ đã đưa ra một số biện pháp để ngăn chặn tình trạng giảm phát trong nền kinh tế."
Nghĩa 2: giảm phát (Động từ)
Giảm phát cũng có thể được sử dụng như một động từ để chỉ hành động làm cho giá cả giảm.
- 1."Nếu các doanh nghiệp giảm phát giá sản phẩm, người tiêu dùng sẽ dễ dàng mua sắm hơn."
- 2."Chúng ta cần tìm cách để giảm phát tình trạng giá cả tăng cao trong thị trường hiện nay."
- 3."Chính phủ đang tìm cách để giảm phát áp lực lạm phát và khôi phục ổn định kinh tế."
Lưu ý khi sử dụng "giảm phát"
Lưu ý về động từ
"giảm phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"giảm phát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "giảm phát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giảm phát"
giảm phát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Giảm phát là hiện tượng kinh tế xảy ra khi giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm liên tục, dẫn tới sự giảm sút trong tổng cầu, sản xuất, và tăng trưởng kinh tế. Ví dụ: "Trong bối cảnh giảm phát, nhiều công ty phải cắt giảm sản xuất để phù hợp với nhu cầu thị trường."
Từ liên quan
giảm
Trở nên hoặc làm cho cái gì đó ít đi về số lượng, mức độ hoặc chất lượng.
giảm chấn
Làm giảm hoặc loại bỏ rung động, xóc nảy.
giảm giá
Hạ thấp giá của hàng hóa trên thị trường so với mức giá trước đó; trái nghĩa với tăng giá.
giảm sút
Trở nên yếu kém dần dần.
giảm thiểu
Giảm tới mức tối thiểu có thể.
giảm thọ
Giảm tuổi thọ, dẫn đến việc sống ngắn hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.