giảm chấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giảm chấn (Động từ)

Làm giảm hoặc loại bỏ rung động, xóc nảy.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ giảm chấn của khung xe máy."
  • 2."Hệ thống giảm chấn giúp xe êm ái hơn khi di chuyển trên đường gồ ghề."
  • 3."Cần lắp đặt thiết bị giảm chấn để bảo vệ các máy móc trong nhà xưởng."

Lưu ý khi sử dụng "giảm chấn"

Lưu ý về động từ

"giảm chấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giảm chấn"

giảm chấn là động từ trong tiếng Việt. Làm giảm hoặc loại bỏ rung động, xóc nảy. Ví dụ: "Bộ giảm chấn của khung xe máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này