giảm giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giảm giá (Động từ)

Hạ thấp giá của hàng hóa trên thị trường so với mức giá trước đó; trái nghĩa với tăng giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng giảm giá đang thu hút nhiều khách hàng."
  • 2."Cửa hàng thông báo sẽ giảm giá 50% cho tất cả sản phẩm trong tuần này."
  • 3."Mùa sale, nhiều mặt hàng giảm giá sâu để kích cầu tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "giảm giá"

Lưu ý về động từ

"giảm giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giảm giá"

giảm giá là động từ trong tiếng Việt. Hạ thấp giá của hàng hóa trên thị trường so với mức giá trước đó; trái nghĩa với tăng giá. Ví dụ: "Hàng giảm giá đang thu hút nhiều khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này