giải đông

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải đông (Động từ)

Chỉ hành động làm ấm cơ thể hay làm ấm không khí khi trời lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Bây giờ mùa đông đã đến, chúng ta cần phải giải đông cho bàn tay và chân."
  • 2."Chúng ta hãy bật lò sưởi để giải đông không gian trong phòng."
  • 3."Khi đi ra ngoài trời lạnh, tôi luôn mang theo áo khoác để giải đông cho mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giải đông (Danh từ)

Thường dùng để chỉ sự khởi đầu của mùa đông hoặc một hoạt động liên quan đến việc ấm lên khi thời tiết lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm, tôi cảm thấy giải đông đến sớm hơn một chút."
  • 2."Giải đông năm nay có nhiều người tụ tập uống trà nóng tại công viên."
  • 3."Chúng tôi lên kế hoạch cho một buổi tiệc giải đông với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "giải đông"

Lưu ý về động từ

"giải đông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giải đông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giải đông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giải đông"

giải đông là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động làm ấm cơ thể hay làm ấm không khí khi trời lạnh. Ví dụ: "Bây giờ mùa đông đã đến, chúng ta cần phải giải đông cho bàn tay và chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này