giải độc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải độc (Động từ)

Làm cho chất độc đã xâm nhập vào cơ thể không còn gây hại nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống thuốc giải độc."
  • 2."Cần phải giải độc cơ thể sau khi tiếp xúc với chất độc."
  • 3."Bác sĩ đã chỉ định thuốc để giải độc cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "giải độc"

Lưu ý về động từ

"giải độc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải độc"

giải độc là động từ trong tiếng Việt. Làm cho chất độc đã xâm nhập vào cơ thể không còn gây hại nữa. Ví dụ: "Uống thuốc giải độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này