giải độc
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải độc (Động từ)
Làm cho chất độc đã xâm nhập vào cơ thể không còn gây hại nữa.
- 1."Uống thuốc giải độc."
- 2."Cần phải giải độc cơ thể sau khi tiếp xúc với chất độc."
- 3."Bác sĩ đã chỉ định thuốc để giải độc cho bệnh nhân."
Lưu ý khi sử dụng "giải độc"
Lưu ý về động từ
"giải độc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giải độc"
giải độc là động từ trong tiếng Việt. Làm cho chất độc đã xâm nhập vào cơ thể không còn gây hại nữa. Ví dụ: "Uống thuốc giải độc."
Từ liên quan
giải ách
Làm cho người hoặc vật thoát khỏi sự ràng buộc, khó khăn hoặc tai nạn.
giải đáp
Trả lời cho các vấn đề hoặc câu hỏi đã được nêu ra.
giải đông
Chỉ hành động làm ấm cơ thể hay làm ấm không khí khi trời lạnh.
giảm
Trở nên hoặc làm cho cái gì đó ít đi về số lượng, mức độ hoặc chất lượng.
giảm chấn
Làm giảm hoặc loại bỏ rung động, xóc nảy.
giảm giá
Hạ thấp giá của hàng hóa trên thị trường so với mức giá trước đó; trái nghĩa với tăng giá.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.