giận cá chém thớt

Thành ngữ

Định nghĩa

1
Thành ngữ

Nghĩa 1: giận cá chém thớt (Thành ngữ)

Nghĩa là tức giận và trút giận lên người khác hoặc lên những thứ không liên quan đến nguyên nhân gây ra sự giận dữ đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bị khiển trách ở công ty, anh ấy đã giận cá chém thớt và mắng chửi cả gia đình."
  • 2."Cô ấy có thói quen giận cá chém thớt, thường xuyên cáu gắt với bạn bè chỉ vì một chuyện nhỏ."
  • 3."Thay vì giải quyết vấn đề, nhiều người lại giận cá chém thớt, làm cho mọi chuyện trở nên tồi tệ hơn."

Câu hỏi thường gặp về "giận cá chém thớt"

giận cá chém thớt là thành ngữ trong tiếng Việt. Nghĩa là tức giận và trút giận lên người khác hoặc lên những thứ không liên quan đến nguyên nhân gây ra sự giận dữ đó. Ví dụ: "Khi bị khiển trách ở công ty, anh ấy đã giận cá chém thớt và mắng chửi cả gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này