giặm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giặm (Động từ)

Thêm vào những chỗ còn trống hoặc còn thiếu để cho đầy đủ.

Ví dụ (4)
  • 1."Mạ chết nhiều, phải cấy giặm."
  • 2."Cho trẻ ăn giặm."
  • 3."Người nông dân phải giặm lại những cây lúa bị gãy."
  • 4."Chúng tôi sẽ giặm những chỗ còn thiếu trong kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "giặm"

Lưu ý về động từ

"giặm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giặm"

giặm là động từ trong tiếng Việt. Thêm vào những chỗ còn trống hoặc còn thiếu để cho đầy đủ. Ví dụ: "Mạ chết nhiều, phải cấy giặm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này