giặc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giặc (Danh từ)

Người nổi dậy, sử dụng bạo lực nhằm lật đổ những người đang cầm quyền trong xã hội, theo quan điểm của tầng lớp thống trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Được làm vua, thua làm giặc (tng)"
  • 2."Trong lịch sử, nhiều cuộc nổi dậy đã bị coi là của giặc."

Lưu ý khi sử dụng "giặc"

Lưu ý về danh từ

"giặc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giặc"

giặc là danh từ trong tiếng Việt. Người nổi dậy, sử dụng bạo lực nhằm lật đổ những người đang cầm quyền trong xã hội, theo quan điểm của tầng lớp thống trị. Ví dụ: "Được làm vua, thua làm giặc (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này