giặt gịa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giặt gịa (Động từ)

Hành động làm sạch quần áo hoặc vải bằng nước và xà phòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tuần tôi đều giặt gịa chăn ga để giữ cho giấc ngủ của mình luôn sạch sẽ."
  • 2."Chị ấy giặt gịa bộ đồ lần cuối trước khi đi du lịch."
  • 3."Chúng ta cần giặt gịa những chiếc khăn sau khi sử dụng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giặt gịa (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động giặt quần áo.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc giặt gịa không chỉ tốn thời gian mà còn cần sự chú ý."
  • 2."Tôi cảm thấy mệt sau khi hoàn thành hết việc giặt gịa."
  • 3."Giặt gịa thường xảy ra vào cuối tuần trong gia đình tôi."

Lưu ý khi sử dụng "giặt gịa"

Lưu ý về động từ

"giặt gịa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giặt gịa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giặt gịa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giặt gịa"

giặt gịa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm sạch quần áo hoặc vải bằng nước và xà phòng. Ví dụ: "Mỗi tuần tôi đều giặt gịa chăn ga để giữ cho giấc ngủ của mình luôn sạch sẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này