giặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giặt (Động từ)

Hành động làm sạch quần áo, chăn chiếu, và các vật dụng khác bằng cách vò, xát, chải, hoặc giũ trong nước, thường có sử dụng xà phòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Giặt quần áo"
  • 2."Máy giặt"
  • 3."Mẹ thường giặt chăn vào mỗi dịp Tết."
  • 4."Tôi sẽ giặt cái áo này trước khi đi dự tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "giặt"

Lưu ý về động từ

"giặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giặt"

giặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm sạch quần áo, chăn chiếu, và các vật dụng khác bằng cách vò, xát, chải, hoặc giũ trong nước, thường có sử dụng xà phòng. Ví dụ: "Giặt quần áo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này