giải thoát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải thoát (Động từ)

Dùng để chỉ việc thoát khỏi mọi khổ đau và sự ràng buộc trong cuộc sống, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải thoát linh hồn."
  • 2."Chỉ có sự hiểu biết mới giúp con người giải thoát khỏi phiền muộn."
  • 3."Thiền định giúp tôi tìm thấy sự giải thoát trong tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "giải thoát"

Lưu ý về động từ

"giải thoát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải thoát"

giải thoát là động từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ việc thoát khỏi mọi khổ đau và sự ràng buộc trong cuộc sống, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: "Giải thoát linh hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này