giải ngũ
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải ngũ (Động từ)
Ra khỏi quân đội để trở về cuộc sống dân thường.
- 1."Người lính giải ngũ."
- 2."Sau nhiều năm phục vụ, anh đã quyết định giải ngũ để quay trở lại với gia đình."
- 3."Cô ấy mong muốn được giải ngũ để bắt đầu một sự nghiệp mới."
Lưu ý khi sử dụng "giải ngũ"
Lưu ý về động từ
"giải ngũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giải ngũ"
giải ngũ là động từ trong tiếng Việt. Ra khỏi quân đội để trở về cuộc sống dân thường. Ví dụ: "Người lính giải ngũ."
Từ liên quan
giải nghệ
Bỏ hoặc thôi công việc hoặc nghề nghiệp hiện tại.
giải nguyên
(Từ cũ) người đạt điểm cao nhất trong khoa thi hương.
giải ngân
Hành động chuyển tiền mặt hoặc vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.
giải nhiệm
Đưa ra khỏi cương vị hoặc chức vụ đang nắm giữ.
giải nhiệt
Hành động làm cho cơ thể trở nên mát mẻ và bớt nóng.
giải oan
Giải quyết hoặc làm cho các nỗi oan ức biến mất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.