giải mã
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải mã (Động từ)
Chuyển đổi các ký hiệu đã được mã hóa thành thông tin có thể hiểu được.
- 1."Chưa giải mã được bức điện mật."
- 2."Các chuyên gia đang nỗ lực giải mã dữ liệu từ chiếc máy tính bị hỏng."
- 3."Cần giải mã thông điệp để biết nội dung thật sự của nó."
Lưu ý khi sử dụng "giải mã"
Lưu ý về động từ
"giải mã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giải mã"
giải mã là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi các ký hiệu đã được mã hóa thành thông tin có thể hiểu được. Ví dụ: "Chưa giải mã được bức điện mật."
Từ liên quan
giải khuây
Hành động giúp làm khuây khoả, giảm bớt nỗi buồn hoặc sự nhớ nhung.
giải khát
Hành động uống để hết cơn khát.
giải lao
Nghỉ ngơi giữa giờ làm việc để giảm bớt mệt mỏi.
giải nghĩa
Diễn đạt, làm cho rõ nghĩa một từ hoặc một khái niệm.
giải nghệ
Bỏ hoặc thôi công việc hoặc nghề nghiệp hiện tại.
giải nguyên
(Từ cũ) người đạt điểm cao nhất trong khoa thi hương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.