giải mã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải mã (Động từ)

Chuyển đổi các ký hiệu đã được mã hóa thành thông tin có thể hiểu được.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưa giải mã được bức điện mật."
  • 2."Các chuyên gia đang nỗ lực giải mã dữ liệu từ chiếc máy tính bị hỏng."
  • 3."Cần giải mã thông điệp để biết nội dung thật sự của nó."

Lưu ý khi sử dụng "giải mã"

Lưu ý về động từ

"giải mã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải mã"

giải mã là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi các ký hiệu đã được mã hóa thành thông tin có thể hiểu được. Ví dụ: "Chưa giải mã được bức điện mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này