giải khát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải khát (Động từ)

Hành động uống để hết cơn khát.

Ví dụ (3)
  • 1."Quán giải khát có nhiều loại đồ uống."
  • 2."Pha nước chanh uống giải khát rất ngon."
  • 3."Sau khi tập thể dục, tôi thường uống nước để giải khát."

Lưu ý khi sử dụng "giải khát"

Lưu ý về động từ

"giải khát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải khát"

giải khát là động từ trong tiếng Việt. Hành động uống để hết cơn khát. Ví dụ: "Quán giải khát có nhiều loại đồ uống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này