giải lao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải lao (Động từ)

Nghỉ ngơi giữa giờ làm việc để giảm bớt mệt mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải lao mười lăm phút, mọi người đều cảm thấy thoải mái hơn."
  • 2."Làm việc liên tục mà không cần giải lao sẽ khiến bạn nhanh mệt mỏi."
  • 3."Chúng ta nên giải lao một chút trước khi tiếp tục với bài thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "giải lao"

Lưu ý về động từ

"giải lao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải lao"

giải lao là động từ trong tiếng Việt. Nghỉ ngơi giữa giờ làm việc để giảm bớt mệt mỏi. Ví dụ: "Giải lao mười lăm phút, mọi người đều cảm thấy thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này