giải nghĩa
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải nghĩa (Động từ)
Diễn đạt, làm cho rõ nghĩa một từ hoặc một khái niệm.
- 1."Giải nghĩa từ Hán Việt."
- 2."Cô giáo giải nghĩa cho học sinh về thuật ngữ khoa học."
- 3."Anh ấy đã giải nghĩa câu thơ rất hay."
Lưu ý khi sử dụng "giải nghĩa"
Lưu ý về động từ
"giải nghĩa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giải nghĩa"
giải nghĩa là động từ trong tiếng Việt. Diễn đạt, làm cho rõ nghĩa một từ hoặc một khái niệm. Ví dụ: "Giải nghĩa từ Hán Việt."
Từ liên quan
giải khát
Hành động uống để hết cơn khát.
giải lao
Nghỉ ngơi giữa giờ làm việc để giảm bớt mệt mỏi.
giải mã
Chuyển đổi các ký hiệu đã được mã hóa thành thông tin có thể hiểu được.
giải nghệ
Bỏ hoặc thôi công việc hoặc nghề nghiệp hiện tại.
giải nguyên
(Từ cũ) người đạt điểm cao nhất trong khoa thi hương.
giải ngân
Hành động chuyển tiền mặt hoặc vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.