giải nguyên
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải nguyên (Danh từ)
(Từ cũ) người đạt điểm cao nhất trong khoa thi hương.
- 1."Trong các kỳ thi trước đây, người nào đỗ đầu sẽ được gọi là giải nguyên."
- 2."Giải nguyên thường được xem là niềm tự hào của gia đình và quê hương."
Lưu ý khi sử dụng "giải nguyên"
Lưu ý về danh từ
"giải nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "giải nguyên"
giải nguyên là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người đạt điểm cao nhất trong khoa thi hương. Ví dụ: "Trong các kỳ thi trước đây, người nào đỗ đầu sẽ được gọi là giải nguyên."
Từ liên quan
giải mã
Chuyển đổi các ký hiệu đã được mã hóa thành thông tin có thể hiểu được.
giải nghĩa
Diễn đạt, làm cho rõ nghĩa một từ hoặc một khái niệm.
giải nghệ
Bỏ hoặc thôi công việc hoặc nghề nghiệp hiện tại.
giải ngân
Hành động chuyển tiền mặt hoặc vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.
giải ngũ
Ra khỏi quân đội để trở về cuộc sống dân thường.
giải nhiệm
Đưa ra khỏi cương vị hoặc chức vụ đang nắm giữ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.