giải nguyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giải nguyên (Danh từ)

(Từ cũ) người đạt điểm cao nhất trong khoa thi hương.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các kỳ thi trước đây, người nào đỗ đầu sẽ được gọi là giải nguyên."
  • 2."Giải nguyên thường được xem là niềm tự hào của gia đình và quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "giải nguyên"

Lưu ý về danh từ

"giải nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giải nguyên"

giải nguyên là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người đạt điểm cao nhất trong khoa thi hương. Ví dụ: "Trong các kỳ thi trước đây, người nào đỗ đầu sẽ được gọi là giải nguyên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này