giải khuây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải khuây (Động từ)

Hành động giúp làm khuây khoả, giảm bớt nỗi buồn hoặc sự nhớ nhung.

Ví dụ (3)
  • 1."Đọc sách để giải khuây."
  • 2."Nghe nhạc thường giúp tôi giải khuây sau một ngày dài."
  • 3."Họ thường đi dạo công viên để giải khuây những lo toan trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "giải khuây"

Lưu ý về động từ

"giải khuây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải khuây"

giải khuây là động từ trong tiếng Việt. Hành động giúp làm khuây khoả, giảm bớt nỗi buồn hoặc sự nhớ nhung. Ví dụ: "Đọc sách để giải khuây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này