giải hoà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải hoà (Động từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như hoà giải, chỉ hành động làm cho hai bên trở lại trạng thái hòa thuận.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoà giải."
  • 2."Làm trung gian giải hoà hai bên."
  • 3."Cần phải giải hoà để tránh xung đột tiếp theo."
  • 4."Họ đã gặp nhau để thảo luận và tìm cách giải hoà."

Lưu ý khi sử dụng "giải hoà"

Lưu ý về động từ

"giải hoà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải hoà"

giải hoà là động từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như hoà giải, chỉ hành động làm cho hai bên trở lại trạng thái hòa thuận. Ví dụ: "Hoà giải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này