giai đoạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giai đoạn (Danh từ)

Thời kỳ, khoảng thời gian trong một quá trình hay sự phát triển nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiện tại, dự án đang ở giai đoạn cuối và chuẩn bị bàn giao."
  • 2."Trong giai đoạn này, chúng ta cần tập trung vào việc phát triển kỹ năng."
  • 3."Giai đoạn học tập này rất quan trọng cho sự nghiệp sau này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giai đoạn (Danh từ)

Một phần hay một giai điệu của một hoạt động, sự kiện hoặc kế hoạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ có một cuộc họp để thảo luận về giai đoạn tiếp theo của kế hoạch."
  • 2."Giai đoạn chuẩn bị cho lễ hội năm nay đã bắt đầu."
  • 3."Cô ấy đã nêu rõ giai đoạn thực hiện dự án trong bản kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "giai đoạn"

Lưu ý về danh từ

"giai đoạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giai đoạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giai đoạn"

giai đoạn là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ, khoảng thời gian trong một quá trình hay sự phát triển nào đó. Ví dụ: "Hiện tại, dự án đang ở giai đoạn cuối và chuẩn bị bàn giao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này