giai tác

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giai tác (Danh từ)

Giai tác là tác phẩm âm nhạc hoặc một phần trong tác phẩm âm nhạc lớn được sáng tạo để biểu diễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài hát mới của anh ấy được xem là một giai tác xuất sắc."
  • 2."Trong buổi hoà nhạc, nhiều giai tác nổi tiếng đã được trình diễn."
  • 3."Cô ấy đã sáng tác một giai tác mang đậm phong cách giao hưởng."
2
Động từ

Nghĩa 2: giai tác (Động từ)

Giai tác cũng có thể được sử dụng để chỉ hành động sáng tác hoặc tạo ra âm nhạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đang giai tác một bài hát mới cho album sắp tới."
  • 2."Họ thường giai tác cùng nhau trong những buổi tối cuối tuần."
  • 3."Cô giáo mời các em học sinh giai tác một giai điệu vui tươi."

Lưu ý khi sử dụng "giai tác"

Lưu ý về động từ

"giai tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giai tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giai tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giai tác"

giai tác là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Giai tác là tác phẩm âm nhạc hoặc một phần trong tác phẩm âm nhạc lớn được sáng tạo để biểu diễn. Ví dụ: "Bài hát mới của anh ấy được xem là một giai tác xuất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này