giam cấm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giam cấm (Động từ)

Hành động bị giữ lại, không cho tự do, tương tự như giam cầm.

Ví dụ (3)
  • 1."giam cầm"
  • 2."Bị giam cấm trong một không gian hẹp suốt nhiều tháng."
  • 3."Những kẻ tội phạm thường bị giam cấm để điều tra."

Lưu ý khi sử dụng "giam cấm"

Lưu ý về động từ

"giam cấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giam cấm"

giam cấm là động từ trong tiếng Việt. Hành động bị giữ lại, không cho tự do, tương tự như giam cầm. Ví dụ: "giam cầm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này