giải chấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải chấp (Động từ)

Làm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang thế chấp không còn hiệu lực.

Ví dụ (4)
  • 1."Trả nợ để giải chấp nhà."
  • 2."Lập hồ sơ giải chấp."
  • 3."Sau khi thanh toán, họ đã tiến hành giải chấp xe hơi."
  • 4."Ngân hàng đã đồng ý giải chấp tài sản của khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "giải chấp"

Lưu ý về động từ

"giải chấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải chấp"

giải chấp là động từ trong tiếng Việt. Làm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang thế chấp không còn hiệu lực. Ví dụ: "Trả nợ để giải chấp nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này