giải cấu tương phùng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giải cấu tương phùng (Danh từ)

Một tình huống đặc biệt khi hai người gặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách, thường mang ý nghĩa cảm động.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều năm sống ở nước ngoài, tôi đã có một buổi giải cấu tương phùng thật cảm động với bạn thân của mình."
  • 2."Giải cấu tương phùng với gia đình sau nhiều năm không gặp làm tôi rất vui."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm giải cấu tương phùng của nhóm bạn cũ."
2
Động từ

Nghĩa 2: giải cấu tương phùng (Động từ)

Hành động gặp lại những người quen sau một khoảng thời gian dài không liên lạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần trở về quê, tôi luôn muốn giải cấu tương phùng với bạn học cũ."
  • 2."Hôm nay, tôi sẽ giải cấu tương phùng với những người bạn từ hồi đại học."
  • 3."Chúng tôi đã lên kế hoạch để giải cấu tương phùng vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "giải cấu tương phùng"

Lưu ý về động từ

"giải cấu tương phùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giải cấu tương phùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giải cấu tương phùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giải cấu tương phùng"

giải cấu tương phùng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một tình huống đặc biệt khi hai người gặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách, thường mang ý nghĩa cảm động. Ví dụ: "Sau nhiều năm sống ở nước ngoài, tôi đã có một buổi giải cấu tương phùng thật cảm động với bạn thân của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này