gia truyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gia truyền (Tính từ)

Từ chỉ những giá trị, truyền thống hoặc vật phẩm được các thế hệ trước truyền lại và thường được giữ gìn một cách trân trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thuốc gia truyền đã giúp nhiều người khỏi bệnh."
  • 2."Nghề gốm gia truyền của gia đình này đã tồn tại hàng trăm năm."
  • 3."Món ăn gia truyền trong lễ hội luôn thu hút thực khách."

Lưu ý khi sử dụng "gia truyền"

Lưu ý về tính từ

"gia truyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gia truyền"

gia truyền là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những giá trị, truyền thống hoặc vật phẩm được các thế hệ trước truyền lại và thường được giữ gìn một cách trân trọng. Ví dụ: "Bài thuốc gia truyền đã giúp nhiều người khỏi bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này