gia trang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gia trang (Danh từ)

(Từ cũ) trang trại thuộc sở hữu của một gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiễn khách ra khỏi gia trang."
  • 2."Gia đình họ thường tổ chức tiệc tùng ở gia trang vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "gia trang"

Lưu ý về danh từ

"gia trang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gia trang"

gia trang là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) trang trại thuộc sở hữu của một gia đình. Ví dụ: "Tiễn khách ra khỏi gia trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này