giả tỉ
Định nghĩa
Nghĩa 1: giả tỉ (Kết từ)
Từ dùng để chỉ một giả thiết, tương tự như 'giả sử'.
- 1."Giả sử"
- 2."Giả tỉ trời mưa thì có đi không?"
- 3."Giả tỉ bạn được hưởng một khoản thưởng lớn, bạn sẽ làm gì?"
Câu hỏi thường gặp về "giả tỉ"
giả tỉ là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một giả thiết, tương tự như 'giả sử'. Ví dụ: "Giả sử"
Từ liên quan
giả tưởng
Có tính chất tưởng tượng, được tạo ra từ trí tưởng tượng.
giả tạo
Không thật, do được tạo ra một cách không tự nhiên.
giả tảng
(Khẩu ngữ) có nghĩa là hành động giả vờ hoặc làm như không biết, không nghe thấy.
giả vờ
Hành động làm ra vẻ như một điều gì đó để người khác tin rằng đó là thật.
giả đui giả điếc
Hành động giả vờ không thấy hoặc không nghe để tránh né trách nhiệm hoặc để không phải làm gì.
giả đò
Hành động tưởng như thật nhưng thực chất không đúng, tương tự như giả vờ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.