giả đò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giả đò (Động từ)

Hành động tưởng như thật nhưng thực chất không đúng, tương tự như giả vờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Giả vờ như không nghe thấy."
  • 2."Biết rồi còn cứ giả đò."
  • 3."Anh ấy thường giả đò không quan tâm đến chuyện đó."

Lưu ý khi sử dụng "giả đò"

Lưu ý về động từ

"giả đò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giả đò"

giả đò là động từ trong tiếng Việt. Hành động tưởng như thật nhưng thực chất không đúng, tương tự như giả vờ. Ví dụ: "Giả vờ như không nghe thấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này