giả tưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giả tưởng (Động từ)

Có tính chất tưởng tượng, được tạo ra từ trí tưởng tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phim khoa học giả tưởng."
  • 2."Những câu chuyện giả tưởng thường rất sáng tạo và phong phú."
  • 3."Tác phẩm văn học giả tưởng mở ra những thế giới kỳ diệu."

Lưu ý khi sử dụng "giả tưởng"

Lưu ý về động từ

"giả tưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giả tưởng"

giả tưởng là động từ trong tiếng Việt. Có tính chất tưởng tượng, được tạo ra từ trí tưởng tượng. Ví dụ: "Phim khoa học giả tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này