giả tảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giả tảng (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là hành động giả vờ hoặc làm như không biết, không nghe thấy.

Ví dụ (4)
  • 1."Giả vờ"
  • 2."Giả tảng như không nghe thấy"
  • 3."Cô ấy giả tảng không biết chuyện gì xảy ra."
  • 4."Anh ta thường giả tảng để tránh trách nhiệm."

Lưu ý khi sử dụng "giả tảng"

Lưu ý về động từ

"giả tảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giả tảng"

giả tảng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là hành động giả vờ hoặc làm như không biết, không nghe thấy. Ví dụ: "Giả vờ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này