giả tạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giả tạo (Tính từ)

Không thật, do được tạo ra một cách không tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Khen thật lòng, không hề giả tạo."
  • 2."Phồn vinh giả tạo."
  • 3."Những tình cảm giả tạo không thể bền lâu."
  • 4."Cô ấy luôn thể hiện bản thân một cách giả tạo."

Lưu ý khi sử dụng "giả tạo"

Lưu ý về tính từ

"giả tạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giả tạo"

giả tạo là tính từ trong tiếng Việt. Không thật, do được tạo ra một cách không tự nhiên. Ví dụ: "Khen thật lòng, không hề giả tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này