giả đui giả điếc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giả đui giả điếc (Động từ)

Hành động giả vờ không thấy hoặc không nghe để tránh né trách nhiệm hoặc để không phải làm gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe mình bị mắng, nó lại giả đui giả điếc như không biết gì."
  • 2."Mọi người đều biết anh ấy biết rõ tình hình, nhưng anh vẫn giả đui giả điếc."
  • 3."Cô ấy thường giả đui giả điếc khi ai đó nhắc đến chuyện khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "giả đui giả điếc"

Lưu ý về động từ

"giả đui giả điếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giả đui giả điếc"

giả đui giả điếc là động từ trong tiếng Việt. Hành động giả vờ không thấy hoặc không nghe để tránh né trách nhiệm hoặc để không phải làm gì. Ví dụ: "Khi nghe mình bị mắng, nó lại giả đui giả điếc như không biết gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này