gia sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gia sản (Danh từ)

Toàn bộ tài sản của một gia đình hoặc một cá nhân trong một thời điểm nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia sản chẳng có gì."
  • 2."Bị tịch thu toàn bộ gia sản."
  • 3."Nhà tôi tích lũy gia sản từ nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "gia sản"

Lưu ý về danh từ

"gia sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gia sản"

gia sản là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ tài sản của một gia đình hoặc một cá nhân trong một thời điểm nhất định. Ví dụ: "Gia sản chẳng có gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này