gia hình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gia hình (Động từ)

(Từ cũ) bắt buộc phải chịu hình phạt.

Ví dụ (3)
  • 1.""Một là cứ phép gia hình, Hai là lại cứ lầu xanh phó về!""
  • 2."Công lý không thể tha thứ cho kẻ tội phạm, mà phải gia hình theo đúng luật."
  • 3."Xã hội cần xử lý nghiêm những người vi phạm để gia hình thích đáng."

Lưu ý khi sử dụng "gia hình"

Lưu ý về động từ

"gia hình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gia hình"

gia hình là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) bắt buộc phải chịu hình phạt. Ví dụ: ""Một là cứ phép gia hình, Hai là lại cứ lầu xanh phó về!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này